广
丶一ノ
3
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广).
Thành phần cấu tạo
广
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / bộ thủ (đọc 'guǎng')
Nghĩa:mái nhà, mái che; bộ nghiễm.
Ví dụ (5)
作为部首,“广”通常代表房屋或屋顶。
Với tư cách là bộ thủ, “广” (bộ nghiễm) thường tượng trưng cho ngôi nhà hoặc mái nhà.
As a radical, '广' usually represents a house or a roof.
广场上有很多孩子在玩耍。
Có rất nhiều trẻ em đang vui chơi trên quảng trường.
There are many children playing in the square.
这则广告传播得非常广。
Mẩu quảng cáo này được lan truyền rất rộng (rộng rãi).
This advertisement spread very widely.
他的知识面很广,什么都知道一点。
Phạm vi kiến thức của anh ấy rất rộng, cái gì cũng biết một chút.
He has a broad range of knowledge and knows a little about everything.
我们在广州度过了愉快的假期。
Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ ở Quảng Châu.
We spent a pleasant vacation in Guangzhou.
2
danh từ (đọc 'yān')
Nghĩa:bộ Nghiễm, mái nhà (bộ thủ chữ Hán)
Ví dụ (2)
‘广’字作部首时,通常与房屋或建筑物有关。
Chữ "广" (bộ Nghiễm) khi làm bộ thủ thì thường liên quan đến nhà cửa hoặc công trình xây dựng.
When the character '广' is used as a radical, it is usually related to houses or buildings.
‘店’和‘府’字都包含‘广’这个部首。
Chữ "店" (tiệm) và "府" (phủ) đều chứa bộ thủ "广" (bộ Nghiễm).
Both the characters '店' and '府' contain the radical '广'.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây