ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广大
guǎngdà
rộng lớn, bao la, quảng đại, đông đảo (quần chúng/người).
Hán việt: quảng đại
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "广大" (guǎngdà) mang nghĩa "rộng lớn", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

广大
guǎngdà
rộng lớn
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng lớn, bao la, quảng đại, đông đảo (quần chúng/người).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国fú幅yuán员liáokuò辽阔,dìyù地域guǎngdà广大。
Trung Quốc lãnh thổ bao la, vùng đất rộng lớn.
China has a vast territory and expansive land.
zhè这běn本zázhì杂志shēnshòu深受guǎngdà广大dúzhě读者de的xǐ'ài喜爱。
Tạp chí này rất được đông đảo độc giả yêu thích.
This magazine is deeply loved by a wide readership.
wǒmen我们yào要yīkào依靠guǎngdà广大rénmín人民qúnzhòng群众。
Chúng ta phải dựa vào quần chúng nhân dân đông đảo.
We must rely on the broad masses of the people.
zhè这bù部diànyǐng电影zài在guǎngdà广大qīngnián青年zhōng中chǎnshēng产生le了hěn很dà大yǐngxiǎng影响。
Bộ phim này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn trong giới thanh niên đông đảo.
This film has had a great influence on a large number of young people.
yóuyú由于shòuzāi受灾miànjī面积guǎngdà广大,jiùyuán救援gōngzuò工作hěn很kùnnán困难。
Do diện tích chịu thiên tai rộng lớn, công tác cứu viện rất khó khăn.
Because the disaster-stricken area is so vast, rescue work is very difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây