广告
个, 项
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "广告" (guǎnggào) mang nghĩa "Quảng cáo", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 广告
Từ ghép (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quảng cáo.
Ví dụ (5)
我在电视上看到了这个产品的广告。
Tôi đã nhìn thấy quảng cáo của sản phẩm này trên tivi.
I saw an advertisement for this product on TV.
这则广告非常有创意。
Mẩu quảng cáo này vô cùng sáng tạo.
This advertisement is very creative.
我们打算在报纸上登广告。
Chúng tôi định đăng quảng cáo trên báo.
We plan to place an advertisement in the newspaper.
现在视频网站的广告太长了。
Bây giờ quảng cáo trên các trang web video dài quá.
Advertisements on video websites are too long these days.
不要轻信虚假广告。
Đừng vội tin vào quảng cáo sai sự thật (hư giả).
Don't easily believe false advertisements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây