ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广告
guǎnggào
quảng cáo.
Hán việt: quảng cáo
个, 项
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "广告" (guǎnggào) mang nghĩa "Quảng cáo", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

广告
guǎnggào
Quảng cáo
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quảng cáo.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在diànshì电视shàng上kàndào看到le了zhè这gè个chǎnpǐn产品de的guǎnggào广告。
Tôi đã nhìn thấy quảng cáo của sản phẩm này trên tivi.
I saw an advertisement for this product on TV.
zhè这zé则guǎnggào广告fēicháng非常yǒu有chuàngyì创意。
Mẩu quảng cáo này vô cùng sáng tạo.
This advertisement is very creative.
wǒmen我们dǎsuan打算zài在bàozhǐ报纸shàng上dēng登guǎnggào广告。
Chúng tôi định đăng quảng cáo trên báo.
We plan to place an advertisement in the newspaper.
xiànzài现在shìpín视频wǎngzhàn网站de的guǎnggào广告tài太cháng长le了。
Bây giờ quảng cáo trên các trang web video dài quá.
Advertisements on video websites are too long these days.
búyào不要qīngxìn轻信xūjiǎ虚假guǎnggào广告。
Đừng vội tin vào quảng cáo sai sự thật (hư giả).
Don't easily believe false advertisements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây