ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弹窗广告
tánchuāng guǎnggào
Quảng cáo pop-up
Hán việt: đàn song quảng cáo
—

Gợi nhớ

Từ "弹窗广告" (tánchuāng guǎnggào) mang nghĩa "Quảng cáo pop-up", kết hợp bởi 弹 (dàn / tán - đàn): "đạn" + 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弹: Người xạ thủ kéo căng dây cây cung (弓) rồi buông tay bắn viên đạn tròn (单) bật vút đi như tiếng gảy đàn ngân vang (弹). • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

弹窗广告
tánchuāng guǎnggào
Quảng cáo pop-up
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
窗
chuāng • song
cửa sổ
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng cáo pop-up
Ví dụ (3)
dànchuāng弹窗guǎnggào广告chángcháng常常yīnwèi因为zhēdǎng遮挡wǎngyè网页nèiróng内容ér而yǐnqǐ引起wǎngluò网络yònghù用户de的fǎngǎn反感。
Quảng cáo pop-up thường vì che khuất nội dung trang web mà gây ra phản cảm cho người dùng mạng.
Pop-up ads often annoy internet users because they block webpage content.
wèile为了yōuhuà优化yònghù用户tǐyàn体验,xǔduō许多liúlǎnqì浏览器dōu都mòrèn默认kāiqǐ开启le了lánjié拦截dànchuāng弹窗guǎnggào广告de的gōngnéng功能。
Để tối ưu trải nghiệm người dùng, nhiều trình duyệt đều mặc định kích hoạt tính năng chặn quảng cáo pop-up.
To optimize the user experience, many browsers enable pop-up ad blocking by default.
shāngjiā商家zài在shèjì设计dànchuāng弹窗guǎnggào广告shí时,yīngdāng应当tígōng提供xiǎnyǎn显眼qiě且yìyú易于diǎnjī点击de的guānbì关闭ànniǔ按钮。
Người bán khi thiết kế quảng cáo pop-up nên cung cấp nút đóng bắt mắt và dễ click.
When designing pop-up ads, merchants should provide a prominent and easy-to-click close button.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây