橱窗
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "橱窗" (chúchuāng) mang nghĩa "Cửa kính trưng bày", kết hợp bởi 橱 (chú - trù): "tủ" + 窗 (chuāng - song): "cửa sổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橱: Đồ nội thất đóng bằng gỗ (木) đặt ngay ngắn trong gian bếp (厨) để cất giữ bát đĩa, quần áo chính là cái tủ (橱). • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 橱窗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tủ trưng bày, cửa sổ trưng bày (thường ở mặt tiền cửa hàng để khách nhìn thấy hàng hóa).
Ví dụ (5)
那个商店的橱窗里摆放着漂亮的衣服。
Trong tủ kính trưng bày của cửa hàng đó có bày những bộ quần áo rất đẹp.
Beautiful clothes were displayed in that store's display window.
小女孩趴在橱窗前,盯着那个洋娃娃看。
Cô bé tỳ người vào cửa sổ trưng bày, nhìn chằm chằm vào con búp bê đó.
The little girl pressed herself against the display window, staring at that doll.
我不打算买东西,只是想看看橱窗。
Tôi không định mua đồ, chỉ muốn ngắm nghía hàng trưng bày thôi (Window shopping).
I’m not planning to buy anything; I just want to look at the display window.
圣诞节的时候,所有的橱窗都装饰得很美。
Vào dịp lễ Giáng sinh, tất cả các cửa sổ trưng bày đều được trang trí rất đẹp.
At Christmas, all the display windows are beautifully decorated.
这种蛋糕是放在冷藏橱窗里保鲜的。
Loại bánh kem này được đặt trong tủ kính lạnh để giữ tươi.
This kind of cake is kept fresh in a refrigerated display case.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây