ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橱窗
chúchuāng
tủ trưng bày, cửa sổ trưng bày (thường ở mặt tiền cửa hàng để khách nhìn thấy hàng hóa).
Hán việt: trù song
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "橱窗" (chúchuāng) mang nghĩa "Cửa kính trưng bày", kết hợp bởi 橱 (chú - trù): "tủ" + 窗 (chuāng - song): "cửa sổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橱: Đồ nội thất đóng bằng gỗ (木) đặt ngay ngắn trong gian bếp (厨) để cất giữ bát đĩa, quần áo chính là cái tủ (橱). • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗).

Thành phần cấu tạo

橱窗
chúchuāng
Cửa kính trưng bày
橱
chú • trù
tủ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
厨
Chữ Trù
bếp, nhà bếp (bên phải)
窗
chuāng • song
cửa sổ
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tủ trưng bày, cửa sổ trưng bày (thường ở mặt tiền cửa hàng để khách nhìn thấy hàng hóa).
Ví dụ (5)
nà那gè个shāngdiàn商店de的chúchuāng橱窗lǐ里bǎifàng摆放zhe着piàoliang漂亮de的yīfu衣服。
Trong tủ kính trưng bày của cửa hàng đó có bày những bộ quần áo rất đẹp.
Beautiful clothes were displayed in that store's display window.
xiǎonǚhái小女孩pā趴zài在chúchuāng橱窗qián前,dīng盯zhe着nà那gè个yángwáwá洋娃娃kàn看。
Cô bé tỳ người vào cửa sổ trưng bày, nhìn chằm chằm vào con búp bê đó.
The little girl pressed herself against the display window, staring at that doll.
wǒ我bù不dǎsuan打算mǎi买dōngxi东西,zhǐshì只是xiǎng想kànkàn看看chúchuāng橱窗。
Tôi không định mua đồ, chỉ muốn ngắm nghía hàng trưng bày thôi (Window shopping).
I’m not planning to buy anything; I just want to look at the display window.
shèngdànjié圣诞节de的shíhou时候,suǒyǒu所有de的chúchuāng橱窗dōu都zhuāngshì装饰de得hěn很měi美。
Vào dịp lễ Giáng sinh, tất cả các cửa sổ trưng bày đều được trang trí rất đẹp.
At Christmas, all the display windows are beautifully decorated.
zhè这zhǒng种dàngāo蛋糕shì是fàng放zài在lěngcáng冷藏chúchuāng橱窗lǐ里bǎoxiān保鲜de的。
Loại bánh kem này được đặt trong tủ kính lạnh để giữ tươi.
This kind of cake is kept fresh in a refrigerated display case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây