ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书橱
shūchú
tủ sách, tủ đựng sách
Hán việt: thư trù
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "书橱" (shūchú) mang nghĩa "tủ sách, tủ đựng sách", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 橱 (chú - trù): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 橱: Đồ nội thất đóng bằng gỗ (木) đặt ngay ngắn trong gian bếp (厨) để cất giữ bát đĩa, quần áo chính là cái tủ (橱).

Thành phần cấu tạo

书橱
shūchú
tủ sách, tủ đựng sách
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
橱
chú • trù
tủ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
厨
Chữ Trù
bếp, nhà bếp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tủ sách, tủ đựng sách
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里yǒu有yí一gè个hěn很dà大de的shūchú书橱。
Trong phòng có một cái tủ sách rất lớn.
There is a very large bookcase in the room.
tā他bǎ把xīn新mǎi买de的shū书fàngjìn放进le了shūchú书橱。
Anh ấy đã đặt những cuốn sách mới mua vào tủ sách.
He put the newly bought books into the bookcase.
zhè这gè个mù木zhì制shūchú书橱fēicháng非常jiāngù坚固。
Cái tủ đựng sách bằng gỗ này rất chắc chắn.
This wooden bookcase is very sturdy.
tā她de的shūchú书橱lǐ里bǎimǎn摆满le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的xiǎoshuō小说。
Trong tủ sách của cô ấy chứa đầy đủ các loại tiểu thuyết.
Her bookcase is filled with all kinds of novels.
wǒ我xūyào需要qīnglǐ清理yíxià一下shūchú书橱shàng上de的huīchén灰尘。
Tôi cần lau sạch bụi trên tủ sách một chút.
I need to clean the dust off the bookcase.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây