书法作品
位
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành quả sáng tạo (作品 - tác phẩm) được người nghệ sĩ (亻) cầm bút (聿 -> 书 - thư) múa mực theo phép tắc nghệ thuật uyển chuyển như dòng nước (氵 -> 法 - pháp) chính là bức "thư pháp" (书法作品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书法作品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thư pháp
Ví dụ (3)
墙上挂着一幅书法作品。
Trên tường treo một bức thư pháp.
A piece of calligraphy is hanging on the wall.
这幅书法作品写得很有力。
Bức thư pháp này viết rất có lực.
This piece of calligraphy is written with great strength.
他收藏了很多书法作品。
Anh ấy sưu tầm nhiều tác phẩm thư pháp.
He has collected many calligraphy works.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây