ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书法作品
shūfǎ zuòpǐn
Thư pháp
Hán việt: thư pháp tác phẩm
位
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thành quả sáng tạo (作品 - tác phẩm) được người nghệ sĩ (亻) cầm bút (聿 -> 书 - thư) múa mực theo phép tắc nghệ thuật uyển chuyển như dòng nước (氵 -> 法 - pháp) chính là bức "thư pháp" (书法作品).

Thành phần cấu tạo

书法作品
shūfǎ zuòpǐn
Thư pháp
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư pháp
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一fú幅shūfǎ书法zuòpǐn作品。
Trên tường treo một bức thư pháp.
A piece of calligraphy is hanging on the wall.
zhè这fú幅shūfǎ书法zuòpǐn作品xiě写de得hěn很yǒulì有力。
Bức thư pháp này viết rất có lực.
This piece of calligraphy is written with great strength.
tā他shōucáng收藏le了hěn很duō多shūfǎ书法zuòpǐn作品。
Anh ấy sưu tầm nhiều tác phẩm thư pháp.
He has collected many calligraphy works.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây