ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品
pǐn
sản phẩm, vật phẩm, hàng hóa (thường dùng làm hậu tố trong từ ghép).
Hán việt: phẩm
丨フ一丨フ一丨フ一
9
个
HSK 4/5
—

Gợi nhớ

Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

品
pǐn
Sản phẩm, hàng hóa
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:sản phẩm, vật phẩm, hàng hóa (thường dùng làm hậu tố trong từ ghép).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒmen我们gōngsī公司zuìxīn最新tuīchū推出de的diànzi电子chǎnpǐn产品。
Đây là sản phẩm điện tử mới nhất mà công ty chúng tôi tung ra.
This is the latest electronic product launched by our company.
chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多zhǒnglèi种类de的huàzhuāngpǐn化妆品。
Trong siêu thị có rất nhiều loại mỹ phẩm.
There are many kinds of cosmetics in the supermarket.
zhèxiē这些dōu都shì是shǒugōng手工zhìzuò制作de的gōngyìpǐn工艺品,fēicháng非常yǒu有tèsè特色。
Những thứ này đều là đồ thủ công mỹ nghệ, rất có nét đặc sắc.
These are all handmade crafts, each with its own distinctive character.
duìyú对于bù不hégé合格de的cìpǐn次品,wǒmen我们yào要jiānjué坚决tuìhuò退货。
Đối với những hàng lỗi (thứ phẩm) không đạt chuẩn, chúng tôi kiên quyết trả hàng.
We must firmly return any defective substandard products.
tā他shì是zhùmíng著名de的wénxuéjiā文学家,yǒu有hěn很duō多yōuxiù优秀de的zuòpǐn作品。
Ông ấy là nhà văn nổi tiếng, có rất nhiều tác phẩm xuất sắc.
He is a famous man of letters with many outstanding works to his name.
2
động từ
Nghĩa:nếm, thưởng thức, bình phẩm, đánh giá.
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家mànmàn慢慢pǐn品zhè这dào道cài菜de的wèidào味道。
Mời mọi người từ từ thưởng thức (nếm) hương vị của món này.
Please take your time savoring the flavor of this dish.
tā他zài在yìbiān一边pǐnchá品茶,yìbiān一边kànshū看书。
Anh ấy đang vừa thưởng trà, vừa đọc sách.
He was sipping tea while reading.
zhè这bēi杯hóngjiǔ红酒xūyào需要xìxì细细de地pǐn品,cái才néng能cháng尝chū出tā它de的hǎo好huài坏。
Ly rượu vang này cần phải nhâm nhi (thưởng thức) kỹ lưỡng mới nếm ra được cái hay dở của nó.
This glass of red wine needs to be savored slowly in order to tell whether it is good or not.
nǐ你zǐxì仔细pǐn品pǐn品zhè这jù句huà话de的yìsi意思。
Bạn hãy ngẫm nghĩ (nếm, cảm nhận) kỹ ý nghĩa của câu nói này xem.
Think carefully about the meaning of this sentence.
wǒmen我们qǐng请le了jǐ几wèi位zhuānjiā专家lái来pǐn品píng评zhè这fú幅huà画。
Chúng tôi đã mời vài vị chuyên gia đến để bình phẩm bức tranh này.
We invited several experts to critique this painting.
3
danh từ (phẩm chất)
Nghĩa:phẩm chất, phẩm hạnh, cấp bậc (dùng trong từ ghép chỉ đạo đức hoặc chất lượng).
Ví dụ (5)
wǒ我kànzhòng看重de的shì是tā他de的rénpǐn人品,ér而bú不shì是tā他de的qián钱。
Cái tôi coi trọng là nhân phẩm (tư cách con người) của anh ấy, chứ không phải tiền của anh ấy.
What I value is his character, not his money.
zhè这jiā家diàn店yǐ以chéngxìn诚信wèi为běn本,bǎozhèng保证shāngpǐn商品pǐnzhì品质。
Cửa hàng này lấy thành tín làm gốc, đảm bảo chất lượng (phẩm chất) hàng hóa.
This shop is founded on honesty and guarantees the quality of its products.
zhè这shì是yí一gè个pǐnxuéjiānyōu品学兼优de的hǎo好xuésheng学生。
Đây là một học sinh giỏi cả về hạnh kiểm lẫn học lực (phẩm học kiêm ưu).
This is an excellent student who excels both morally and academically.
yóuyú由于tā他zài在bǐsài比赛zhōng中zuòbì作弊,dàjiā大家dōu都hěn很bǐshì鄙视tā他de的pǐnxíng品行。
Do anh ta gian lận trong thi đấu, mọi người đều rất coi thường phẩm hạnh của anh ta.
Because he cheated in the competition, everyone looked down on his conduct.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养gāoshàng高尚de的dàodé道德pǐnzhì品质。
Chúng ta cần bồi dưỡng phẩm chất đạo đức cao thượng.
We should cultivate noble moral character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây