艺术品
种, 件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "艺术品" (yìshùpǐn) mang nghĩa "Tác phẩm nghệ thuật", kết hợp bởi 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 艺术品
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tác phẩm nghệ thuật
Ví dụ (3)
博物馆里收藏了很多艺术品。
Bảo tàng sưu tầm nhiều tác phẩm nghệ thuật.
The museum houses many works of art.
这件艺术品非常珍贵。
Tác phẩm nghệ thuật này rất quý giá.
This piece of artwork is very precious.
游客正在欣赏墙上的艺术品。
Du khách đang thưởng thức tác phẩm nghệ thuật trên tường.
Tourists are admiring the artwork on the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây