艺术品商
种, 件
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nhà buôn (商: 亠, 丷, 冏) chuyên giao dịch các vật phẩm giá trị (品: ba bộ Khẩu 口) được nhào nặn từ tài năng nghệ thuật (艺: cỏ 艹 uốn lượn 乙) và kỹ thuật điêu luyện (术: 木, 丶) chính là "người buôn tác phẩm nghệ thuật" (艺术品商).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 艺术品商
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người buôn tác phẩm nghệ thuật.
Ví dụ (3)
艺术品商收藏了很多画。
Người buôn tác phẩm nghệ thuật sưu tầm nhiều tranh.
The art dealer collected many paintings.
这位艺术品商参加拍卖会。
Người buôn tác phẩm nghệ thuật này tham gia buổi đấu giá.
This art dealer attended the auction.
艺术品商向客户介绍雕塑。
Người buôn tác phẩm nghệ thuật giới thiệu tượng điêu khắc cho khách.
The art dealer introduced the sculptures to the client.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây