ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艺术品商
yìshùpǐn shāng
người buôn tác phẩm nghệ thuật.
Hán việt: nghệ thuật phẩm thương
种, 件
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nhà buôn (商: 亠, 丷, 冏) chuyên giao dịch các vật phẩm giá trị (品: ba bộ Khẩu 口) được nhào nặn từ tài năng nghệ thuật (艺: cỏ 艹 uốn lượn 乙) và kỹ thuật điêu luyện (术: 木, 丶) chính là "người buôn tác phẩm nghệ thuật" (艺术品商).

Thành phần cấu tạo

艺术品商
yìshùpǐn shāng
Người buôn tác phẩm nghệ thuật
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người buôn tác phẩm nghệ thuật.
Ví dụ (3)
yìshùpǐn艺术品shāng商shōucáng收藏le了hěn很duō多huà画。
Người buôn tác phẩm nghệ thuật sưu tầm nhiều tranh.
The art dealer collected many paintings.
zhè这wèi位yìshùpǐn艺术品shāng商cānjiā参加pāimàihuì拍卖会。
Người buôn tác phẩm nghệ thuật này tham gia buổi đấu giá.
This art dealer attended the auction.
yìshùpǐn艺术品shāng商xiàng向kèhù客户jièshào介绍diāosù雕塑。
Người buôn tác phẩm nghệ thuật giới thiệu tượng điêu khắc cho khách.
The art dealer introduced the sculptures to the client.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây