ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毒品贩子
dúpǐn fànzǐ
Người buôn ma túy
Hán việt: độc phẩm phiến tử
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ bất chấp lời răn của mẹ (母) để đem thứ hàng hóa (品 - phẩm: ba cái miệng 口) chứa cỏ dại kịch độc (毒 - độc) đi mua đi bán lại kiếm tiền bất chính (贩子 - phiến tử: dùng tiền 贝 lật giá 反) chính là "người buôn ma túy" (毒品贩子).

Thành phần cấu tạo

毒品贩子
dúpǐn fànzǐ
Người buôn ma túy
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
贩
fàn • phiến
buôn bán
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người buôn ma túy
Ví dụ (3)
dúpǐn毒品fànzi贩子shòudào受到le了fǎlǜ法律zhìcái制裁。
Người buôn ma túy bị pháp luật trừng phạt.
The drug dealer was punished by law.
jǐngfāng警方dàibǔ逮捕le了yì一míng名dúpǐn毒品fànzi贩子。
Cảnh sát bắt giữ một người buôn ma túy.
The police arrested a drug dealer.
xīnwén新闻bàodào报道le了dúpǐn毒品fànzi贩子de的ànjiàn案件。
Tin tức đưa tin về vụ án người buôn ma túy.
The news reported on the drug dealer's case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây