毒品贩子
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ bất chấp lời răn của mẹ (母) để đem thứ hàng hóa (品 - phẩm: ba cái miệng 口) chứa cỏ dại kịch độc (毒 - độc) đi mua đi bán lại kiếm tiền bất chính (贩子 - phiến tử: dùng tiền 贝 lật giá 反) chính là "người buôn ma túy" (毒品贩子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 毒品贩子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người buôn ma túy
Ví dụ (3)
毒品贩子受到了法律制裁。
Người buôn ma túy bị pháp luật trừng phạt.
The drug dealer was punished by law.
警方逮捕了一名毒品贩子。
Cảnh sát bắt giữ một người buôn ma túy.
The police arrested a drug dealer.
新闻报道了毒品贩子的案件。
Tin tức đưa tin về vụ án người buôn ma túy.
The news reported on the drug dealer's case.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây