贩
丨フノ丶ノノフ丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người thương nhân bỏ tiền vốn (贝) mua hàng rồi lật ngược (反) giá để bán trao tay kiếm lời, chỉ nghề buôn bán, người buôn (贩).
Thành phần cấu tạo
贩
buôn bán, người buôn
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:buôn bán, người buôn
Ví dụ (5)
街边的小贩在卖新鲜的水果。
Người bán hàng rong ven đường đang bán trái cây tươi.
The street vendor was selling fresh fruit by the roadside.
他们涉嫌贩卖非法商品。
Họ bị tình nghi buôn bán hàng hóa bất hợp pháp.
They are suspected of trafficking illegal goods.
贩毒是严重的犯罪行为。
Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Drug trafficking is a serious crime.
市场里的商贩们早就开始忙碌了。
Những người buôn bán trong chợ đã bắt đầu bận rộn từ sớm.
The market vendors had started bustling about early in the morning.
警察抓住了几个票贩子。
Cảnh sát đã bắt được vài kẻ buôn bán vé chợ đen (phe vé).
The police caught several ticket scalpers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây