ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贩
fàn
buôn bán, người buôn
Hán việt: phiến
丨フノ丶ノノフ丶
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người thương nhân bỏ tiền vốn (贝) mua hàng rồi lật ngược (反) giá để bán trao tay kiếm lời, chỉ nghề buôn bán, người buôn (贩).

Thành phần cấu tạo

贩
fàn
buôn bán, người buôn
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:buôn bán, người buôn
Ví dụ (5)
jiēbiān街边de的xiǎofàn小贩zài在mài卖xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果。
Người bán hàng rong ven đường đang bán trái cây tươi.
The street vendor was selling fresh fruit by the roadside.
tāmen他们shèxián涉嫌fànmài贩卖fēifǎ非法shāngpǐn商品。
Họ bị tình nghi buôn bán hàng hóa bất hợp pháp.
They are suspected of trafficking illegal goods.
fàndú贩毒shì是yánzhòng严重de的fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Drug trafficking is a serious crime.
shìchǎng市场lǐ里de的shāngfàn商贩men们zǎojiù早就kāishǐ开始mánglù忙碌le了。
Những người buôn bán trong chợ đã bắt đầu bận rộn từ sớm.
The market vendors had started bustling about early in the morning.
jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了jǐ几gè个piào票fànzi贩子。
Cảnh sát đã bắt được vài kẻ buôn bán vé chợ đen (phe vé).
The police caught several ticket scalpers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây