范
一丨丨丶丶一フフ
8
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) dâng tràn được bờ cỏ (艹) và khuôn tre (卩) giữ lại trong giới hạn nhất định tạo nên khuôn mẫu, phạm vi (范).
Thành phần cấu tạo
范
khuôn mẫu; phạm vi; họ Phạm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
氾
Chữ Phiếm
Nước tràn lan / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:khuôn mẫu; phạm vi; họ Phạm
Ví dụ (5)
这件事不在我的职责范围之内。
Việc này không nằm trong phạm vi trách nhiệm của tôi.
This matter is not within the scope of my responsibilities.
他被评选为今年的劳动模范。
Anh ấy được bình chọn là lao động kiểu mẫu của năm nay.
He was selected as this year's model worker.
老师给学生们做了一个示范。
Giáo viên đã làm một ví dụ mẫu (thị phạm) cho các học sinh.
The teacher gave the students a demonstration.
我们要加强防范意识,注意安全。
Chúng ta cần nâng cao ý thức đề phòng, chú ý an toàn.
We need to strengthen our awareness of prevention and pay attention to safety.
这家公司的管理制度非常规范。
Chế độ quản lý của công ty này rất đúng quy chuẩn (quy phạm).
This company's management system is very well standardized.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây