ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
范
fàn
khuôn mẫu; phạm vi; họ Phạm
Hán việt: phạm
一丨丨丶丶一フフ
8
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) dâng tràn được bờ cỏ (艹) và khuôn tre (卩) giữ lại trong giới hạn nhất định tạo nên khuôn mẫu, phạm vi (范).

Thành phần cấu tạo

范
fàn
khuôn mẫu; phạm vi; họ Phạm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
氾
Chữ Phiếm
Nước tràn lan / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:khuôn mẫu; phạm vi; họ Phạm
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事bú不zài在wǒ我de的zhízé职责fànwéi范围zhīnèi之内。
Việc này không nằm trong phạm vi trách nhiệm của tôi.
This matter is not within the scope of my responsibilities.
tā他bèi被píngxuǎn评选wèi为jīnnián今年de的láodòng劳动mófàn模范。
Anh ấy được bình chọn là lao động kiểu mẫu của năm nay.
He was selected as this year's model worker.
lǎoshī老师gěi给xuésheng学生men们zuò做le了yí一gè个shìfàn示范。
Giáo viên đã làm một ví dụ mẫu (thị phạm) cho các học sinh.
The teacher gave the students a demonstration.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强fángfàn防范yìshí意识,zhùyì注意ānquán安全。
Chúng ta cần nâng cao ý thức đề phòng, chú ý an toàn.
We need to strengthen our awareness of prevention and pay attention to safety.
zhè这jiā家gōngsī公司de的guǎnlǐ管理zhìdù制度fēicháng非常guīfàn规范。
Chế độ quản lý của công ty này rất đúng quy chuẩn (quy phạm).
This company's management system is very well standardized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây