ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险范围
bǎoxiǎn fànwéi
Phạm vi bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm phạm vi
—

Gợi nhớ

Từ "保险范围" (bǎoxiǎn fànwéi) mang nghĩa "Phạm vi bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 范 (fàn - phạm): "khuôn mẫu" + 围 (wéi - vi): "Bao quanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 范: Dòng nước (氵) dâng tràn được bờ cỏ (艹) và khuôn tre (卩) giữ lại trong giới hạn nhất định tạo nên khuôn mẫu, phạm vi (范). • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).

Thành phần cấu tạo

保险范围
bǎoxiǎn fànwéi
Phạm vi bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
范
fàn • phạm
khuôn mẫu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
氾
Chữ Phiếm
Nước tràn lan / âm đọc (phía dưới)
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phạm vi bảo hiểm
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明bǎoxiǎn保险fànwéi范围。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích phạm vi bảo hiểm.
The agent is explaining the scope of insurance coverage.
bǎoxiǎn保险fànwéi范围huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Phạm vi bảo hiểm sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
The scope of insurance coverage will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了bǎoxiǎn保险fànwéi范围。
Báo cáo đã liệt kê riêng phạm vi bảo hiểm.
The scope of insurance coverage is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây