ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保护
bǎohù
bảo vệ, gìn giữ, che chở.
Hán việt: bảo hộ
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "保护" (bǎohù) nghĩa là "Bảo vệ, bảo tồn", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ.

Thành phần cấu tạo

保护
bǎohù
Bảo vệ, bảo tồn
亻
呆
扌
户

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bảo vệ, gìn giữ, che chở.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该bǎohù保护huánjìng环境。
Mỗi người đều nên bảo vệ môi trường.
Everyone should protect the environment.
wǒmen我们yào要dǒngde懂得yòng用fǎlǜ法律bǎohù保护zìjǐ自己。
Chúng ta phải biết dùng pháp luật để bảo vệ bản thân.
We should know how to use the law to protect ourselves.
kànshū看书shí时yào要zhùyì注意bǎohù保护shìlì视力。
Khi đọc sách phải chú ý bảo vệ thị lực.
When reading, you should pay attention to protecting your eyesight.
zhèlǐ这里shì是yěshēng野生dòngwù动物bǎohùqū保护区。
Đây là khu bảo tồn (bảo vệ) động vật hoang dã.
This is a wildlife protection area.
fùmǔ父母zǒngshì总是xiǎng想jìnlì尽力bǎohù保护háizi孩子。
Cha mẹ luôn muốn cố gắng hết sức che chở cho con cái.
Parents always try their best to protect their children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây