保护
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保护" (bǎohù) nghĩa là "Bảo vệ, bảo tồn", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ.
Thành phần cấu tạo
保护
Bảo vệ, bảo tồn
亻
呆
扌
户
Hình ảnh:

Phân tích từ 保护
Từ ghép (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bảo vệ, gìn giữ, che chở.
Ví dụ (5)
每个人都应该保护环境。
Mỗi người đều nên bảo vệ môi trường.
Everyone should protect the environment.
我们要懂得用法律保护自己。
Chúng ta phải biết dùng pháp luật để bảo vệ bản thân.
We should know how to use the law to protect ourselves.
看书时要注意保护视力。
Khi đọc sách phải chú ý bảo vệ thị lực.
When reading, you should pay attention to protecting your eyesight.
这里是野生动物保护区。
Đây là khu bảo tồn (bảo vệ) động vật hoang dã.
This is a wildlife protection area.
父母总是想尽力保护孩子。
Cha mẹ luôn muốn cố gắng hết sức che chở cho con cái.
Parents always try their best to protect their children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây