ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保护膜
bǎo hù mó
màng bảo vệ, miếng dán bảo vệ
Hán việt: bảo hộ mạc
—

Gợi nhớ

Từ "保护膜" (bǎo hù mó) nghĩa là "màng bảo vệ, miếng dán bảo vệ", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 膜 (mó): màng.

Thành phần cấu tạo

保护膜
bǎo hù mó
màng bảo vệ, miếng dán bảo vệ
亻
呆
扌
户
月
莫

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màng bảo vệ, miếng dán bảo vệ
Ví dụ (3)
xīn新mǎi买de的shǒujī手机píngmù屏幕shàng上tiē贴zhe着yì一céng层bǎohùmó保护膜。
Màn hình chiếc điện thoại mới mua có dán một lớp màng bảo vệ.
A protective film was applied on newly bought phone screen.
sīdiào撕掉jiādiàn家电wàiké外壳shàng上de的sùliào塑料bǎohùmó保护膜。
Lột bỏ lớp màng bảo vệ bằng nhựa trên vỏ thiết bị gia dụng.
Peel off plastic protective film on home appliance shell.
gānghuà钢化bōli玻璃bǎohùmó保护膜néng能fángzhǐ防止píngmù屏幕shuāisuì摔碎。
Miếng dán màng bảo vệ kính cường lực có thể chống vỡ nát màn hình.
Tempered glass screen protector prevents screen from shattering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây