ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保镖
bǎobiāo
Vệ sĩ
Hán việt: bảo tiêu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "保镖" (bǎobiāo) nghĩa là "Vệ sĩ", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 镖 (biāo): Phi tiêu.

Thành phần cấu tạo

保镖
bǎobiāo
Vệ sĩ
亻
呆
钅
票

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vệ sĩ
Ví dụ (3)
míngxīng明星shēnbiān身边yǒu有liǎng两gè个bǎobiāo保镖。
Bên cạnh ngôi sao có hai vệ sĩ.
The celebrity has two bodyguards by their side.
bǎobiāo保镖fùzé负责bǎohù保护kèrén客人ānquán安全。
Vệ sĩ phụ trách bảo vệ an toàn cho khách.
The bodyguards are responsible for protecting the guests' safety.
tā他céngjīng曾经zuò做guò过bǎobiāo保镖。
Anh ấy từng làm vệ sĩ.
He used to work as a bodyguard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây