保镖
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保镖" (bǎobiāo) nghĩa là "Vệ sĩ", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 镖 (biāo): Phi tiêu.
Thành phần cấu tạo
保镖
Vệ sĩ
亻
呆
钅
票
Hình ảnh:

Phân tích từ 保镖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vệ sĩ
Ví dụ (3)
明星身边有两个保镖。
Bên cạnh ngôi sao có hai vệ sĩ.
The celebrity has two bodyguards by their side.
保镖负责保护客人安全。
Vệ sĩ phụ trách bảo vệ an toàn cho khách.
The bodyguards are responsible for protecting the guests' safety.
他曾经做过保镖。
Anh ấy từng làm vệ sĩ.
He used to work as a bodyguard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây