ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保持
bǎochí
giữ gìn, duy trì, giữ (trạng thái, mối quan hệ, danh dự, kỷ lục...).
Hán việt: bảo trì
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "保持" (bǎochí) nghĩa là "duy trì", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 持 (chí): giữ.

Thành phần cấu tạo

保持
bǎochí
duy trì
亻
呆
扌
寺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giữ gìn, duy trì, giữ (trạng thái, mối quan hệ, danh dự, kỷ lục...).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎochí保持ānjìng安静。
Vui lòng giữ trật tự (yên lặng).
Please keep quiet.
wǒmen我们yào要bǎochí保持liánxì联系。
Chúng ta phải giữ liên lạc nhé.
We should keep in touch.
wèile为了jiànkāng健康,yào要bǎochí保持liánghǎo良好de的xīntài心态。
Vì sức khỏe, phải duy trì tâm thái tốt.
For the sake of health, one should maintain a positive mindset.
chē车jù距yào要bǎochí保持zài在wǔshí五十mǐ米yǐshàng以上。
Khoảng cách xe phải giữ ở mức trên 50 mét.
The distance between vehicles should be kept at over fifty meters.
tā她yìzhí一直bǎochí保持zhe着měitiān每天dúshū读书de的xíguàn习惯。
Cô ấy luôn duy trì thói quen đọc sách mỗi ngày.
She has always kept up the habit of reading every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây