保持
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "保持" (bǎochí) nghĩa là "duy trì", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 持 (chí): giữ.
Thành phần cấu tạo
保持
duy trì
亻
呆
扌
寺
Hình ảnh:

Phân tích từ 保持
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giữ gìn, duy trì, giữ (trạng thái, mối quan hệ, danh dự, kỷ lục...).
Ví dụ (5)
请保持安静。
Vui lòng giữ trật tự (yên lặng).
Please keep quiet.
我们要保持联系。
Chúng ta phải giữ liên lạc nhé.
We should keep in touch.
为了健康,要保持良好的心态。
Vì sức khỏe, phải duy trì tâm thái tốt.
For the sake of health, one should maintain a positive mindset.
车距要保持在五十米以上。
Khoảng cách xe phải giữ ở mức trên 50 mét.
The distance between vehicles should be kept at over fifty meters.
她一直保持着每天读书的习惯。
Cô ấy luôn duy trì thói quen đọc sách mỗi ngày.
She has always kept up the habit of reading every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây