ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保持沉默
bǎo chí chén mò
Giữ im lặng, duy trì sự yên lặng
Hán việt: bảo trì trầm mặc
—

Gợi nhớ

Từ "保持沉默" (bǎo chí chén mò) mang nghĩa "Giữ im lặng, duy trì sự yên lặng", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 持 (chí - trì): "giữ" + 沉 (chén - trầm): "Chìm" + 默 (mò - mặc): "Im lặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉). • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默).

Thành phần cấu tạo

保持沉默
bǎo chí chén mò
Giữ im lặng, duy trì sự yên lặng
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Giữ im lặng, duy trì sự yên lặng
Ví dụ (3)
miànduì面对fēiyì非议tā他xuǎnzé选择bǎochí保持chénmò沉默。
Đối mặt lời gièm pha anh ấy lựa chọn giữ im lặng.
Facing criticism he chose to keep silent.
nǐ你yǒuquán有权bǎochí保持chénmò沉默。
Bạn có quyền giữ im lặng.
You have the right to remain silent.
kāihuì开会shí时dàjiā大家dōu都zài在bǎochí保持chénmò沉默。
Lúc họp mọi người đều đang giữ im lặng.
Everyone remained silent during meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây