ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沉
chén
Chìm
Hán việt: trầm
丶丶一丶フノフ
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉).

Thành phần cấu tạo

沉
chén
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chìm
Ví dụ (5)
chuán船zài在hǎi海lǐ里chén沉le了。
Chiếc thuyền đã chìm dưới biển.
The ship sank in the sea.
shítou石头diào掉jìn进shuǐ水lǐ里,hěn很kuài快jiù就chén沉le了xiàqù下去。
Hòn đá rơi xuống nước, rất nhanh đã chìm xuống.
The stone fell into the water and quickly sank.
tàiyáng太阳jiànjiàn渐渐xī西chén沉。
Mặt trời dần chìm về phía tây.
The sun gradually sank in the west.
tīng听le了zhèhuà这话,tā他xiànrù陷入le了chénmò沉默。
Nghe xong lời này, anh ấy chìm vào sự im lặng.
Hearing this, he fell silent.
zhěnggè整个chéngshì城市hái还zài在chénshuì沉睡zhōng中。
Cả thành phố vẫn đang chìm trong giấc ngủ say.
The whole city was still asleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây