沉
丶丶一丶フノフ
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉).
Thành phần cấu tạo
沉
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chìm
Ví dụ (5)
船在海里沉了。
Chiếc thuyền đã chìm dưới biển.
The ship sank in the sea.
石头掉进水里,很快就沉了下去。
Hòn đá rơi xuống nước, rất nhanh đã chìm xuống.
The stone fell into the water and quickly sank.
太阳渐渐西沉。
Mặt trời dần chìm về phía tây.
The sun gradually sank in the west.
听了这话,他陷入了沉默。
Nghe xong lời này, anh ấy chìm vào sự im lặng.
Hearing this, he fell silent.
整个城市还在沉睡中。
Cả thành phố vẫn đang chìm trong giấc ngủ say.
The whole city was still asleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây