ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
趁
chèn
nhân lúc, tranh thủ, thừa dịp (tận dụng thời gian hoặc cơ hội để làm gì đó).
Hán việt: sấn
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
12
HSK 4
—

Gợi nhớ

Khi mái tóc đen dày (㐱) còn trẻ khỏe, đôi chân phải mau chóng chạy đi (走) để tranh thủ, nhân lúc thời cơ đang tới (趁).

Thành phần cấu tạo

趁
chèn
nhân lúc, thừa dịp; lợi dụng
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:nhân lúc, tranh thủ, thừa dịp (tận dụng thời gian hoặc cơ hội để làm gì đó).
Ví dụ (5)
chènrè趁热chī吃ba吧,liáng凉le了jiù就bù不hǎochī好吃le了。
Tranh thủ lúc còn nóng mà ăn đi, nguội rồi thì không ngon nữa đâu.
Eat it while it's hot; it won't taste as good once it gets cold.
wǒmen我们yào要chèn趁niánqīng年轻duō多xué学diǎn点dōngxi东西。
Chúng ta phải nhân lúc còn trẻ mà học hỏi thêm nhiều thứ.
We should learn more while we're still young.
chèn趁zhè这liǎng两tiān天tiānqì天气hǎo好,wǒmen我们qù去páshān爬山ba吧。
Nhân tiện hai hôm nay thời tiết đẹp, chúng ta đi leo núi đi.
Since the weather is nice these couple of days, let's go hiking.
chèn趁tā他bú不zài在,wǒmen我们gǎnjǐn赶紧bǎ把lǐwù礼物cáng藏qǐlái起来。
Nhân lúc anh ấy không có ở đây, chúng ta mau giấu quà đi.
While he's away, let's quickly hide the gift.
wǒ我xiǎng想chèn趁zhè这cì次jīhuì机会qù去běijīng北京lǚyóu旅游。
Tôi muốn nhân cơ hội lần này đi du lịch Bắc Kinh.
I want to take this opportunity to travel to Beijing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây