尘
丨ノ丶一丨一
6
把, 片
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘).
Thành phần cấu tạo
尘
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bụi
Ví dụ (5)
桌子上有很多灰尘。
Trên bàn có rất nhiều bụi.
There is a lot of dust on the table.
这个房间很久没人住,落满了灰尘。
Căn phòng này đã lâu không có người ở, bám đầy bụi.
No one has lived in this room for a long time, and it is covered in dust.
工地上的沙尘很大。
Bụi cát trên công trường rất nhiều.
There is a lot of dust and sand at the construction site.
扫地的时候要小心,别弄得尘土飞扬。
Khi quét nhà phải cẩn thận, đừng làm bụi bay mù mịt.
Be careful when sweeping the floor—don't let dust fly everywhere.
吸尘器坏了,我没法打扫。
Máy hút bụi hỏng rồi, tôi không thể dọn dẹp.
The vacuum cleaner is broken, so I can't clean up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây