臣
一丨フ一丨フ
6
个, 名
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).
Thành phần cấu tạo
臣
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bầy tôi
Ví dụ (5)
国王召集了所有的大臣。
Nhà vua đã triệu tập tất cả các đại thần (bầy tôi).
The king summoned all his ministers.
臣遵旨!
Thần (bầy tôi) tuân chỉ!
Your servant obeys your command!
历史上有许多精忠报国的忠臣。
Trong lịch sử có rất nhiều trung thần (bầy tôi trung thành) tận trung báo quốc.
Throughout history, there have been many loyal ministers who served their country with utmost devotion.
作为臣子,他尽到了自己的责任。
Là một bề tôi, ông ấy đã làm tròn trách nhiệm của mình.
As a subject, he fulfilled his duty.
他们之间不仅是朋友,更是君臣。
Giữa họ không chỉ là bạn bè, mà còn là đạo vua và bầy tôi.
They were not only friends, but also ruler and subject.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây