ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
臣
chén
Bầy tôi
Hán việt: thần
一丨フ一丨フ
6
个, 名
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).

Thành phần cấu tạo

臣
chén
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bầy tôi
Ví dụ (5)
guówáng国王zhàojí召集le了suǒyǒu所有de的dàchén大臣。
Nhà vua đã triệu tập tất cả các đại thần (bầy tôi).
The king summoned all his ministers.
chén臣zūn遵zhǐ旨!
Thần (bầy tôi) tuân chỉ!
Your servant obeys your command!
lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多jīng精zhōng忠bào报guó国de的zhōngchén忠臣。
Trong lịch sử có rất nhiều trung thần (bầy tôi trung thành) tận trung báo quốc.
Throughout history, there have been many loyal ministers who served their country with utmost devotion.
zuòwéi作为chénzi臣子,tā他jǐn尽dào到le了zìjǐ自己de的zérèn责任。
Là một bề tôi, ông ấy đã làm tròn trách nhiệm của mình.
As a subject, he fulfilled his duty.
tāmen他们zhījiān之间bùjǐn不仅shì是péngyou朋友,gèng更shì是jūnchén君臣。
Giữa họ không chỉ là bạn bè, mà còn là đạo vua và bầy tôi.
They were not only friends, but also ruler and subject.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây