ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
君臣
jūn chén
Vua tôi, quân thần
Hán việt: quân thần
—

Gợi nhớ

Từ "君臣" (jūn chén) mang nghĩa "Vua tôi, quân thần", kết hợp bởi 君 (jūn - quân): "Quân vương" + 臣 (chén - thần): "Bầy tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 君: Bàn tay cầm quyền trượng cai quản (尹) cùng cái miệng (口) ban bố mệnh lệnh cho muôn dân chính là bậc quân vương (君). • Chữ 臣: Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).

Thành phần cấu tạo

君臣
jūn chén
Vua tôi, quân thần
君
jūn • quân
Quân vương
尹
Doãn
Cai quản (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
臣
chén • thần
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vua tôi, quân thần
Ví dụ (3)
zài在gǔdài古代,jūnchén君臣zhī之lǐ礼shì是fēicháng非常sēnyán森严de的。
Thời cổ đại, lễ nghi vua tôi cực kỳ nghiêm ngặt.
In ancient times, the etiquette between monarch and subject was strictly hierarchical.
zhè这bù部lìshǐjù历史剧zhǎnxiàn展现le了tāmen他们zhījiān之间fùzá复杂de的jūnchén君臣guānxi关系。
Bộ phim lịch sử này thể hiện mối quan hệ vua tôi phức tạp giữa họ.
This historical drama portrays the complex relationship between ruler and minister.
zhūgěliàng诸葛亮duì对liúbèi刘备zhōngxīngěnggěng忠心耿耿,kānchēng堪称jūnchén君臣biǎoshuài表率。
Gia Cát Lượng trung thành tuyệt đối với Lưu Bị, xứng đáng là biểu mẫu cho mối quan hệ vua tôi.
Zhuge Liang was utterly loyal to Liu Bei, serving as a model for the relationship between ruler and minister.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây