ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忠臣
zhōng chén
bề tôi trung thành, trung thần
Hán việt: trung thần
—

Gợi nhớ

Từ "忠臣" (zhōng chén) mang nghĩa "bề tôi trung thành, trung thần", kết hợp bởi 忠 (zhōng - trung): "Trung thành" + 臣 (chén - thần): "Bầy tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忠: Trái tim (心) luôn ở giữa (中) không nghiêng, lòng son sắt thủy chung, trung thành (忠). • Chữ 臣: Hình ảnh con mắt luôn cúi nhìn xuống đầy vẻ cung kính phục tùng trước bậc quân vương (臣) biểu thị phận làm bề tôi, bầy tôi (臣).

Thành phần cấu tạo

忠臣
zhōng chén
bề tôi trung thành, trung thần
忠
zhōng • trung
Trung thành
中
Trung
Giữa / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
臣
chén • thần
Bầy tôi
臣
Bộ Thần
Hình mắt người cúi xuống phục tùng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bề tôi trung thành, trung thần
Ví dụ (3)
zhūgěliàng诸葛亮bèi被hòurén后人fèng奉wéi为zhōngchén忠臣de的diǎnfàn典范。
Gia Cát Lượng được người đời sau tôn vinh là tấm gương sáng về lòng trung thần.
Zhuge Liang is revered by later generations as a model of a loyal minister.
lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多zhōngchén忠臣wèile为了guójiā国家lìyì利益ér而xīshēng牺牲zìjǐ自己。
Trong lịch sử có rất nhiều trung thần đã hy sinh bản thân vì lợi ích quốc gia.
Throughout history, many loyal ministers sacrificed themselves for the interests of the nation.
tā他yìshēng一生zhōngjūn'àiguó忠君爱国,shì是wèi位zhēnzhèng真正de的zhōngchén忠臣。
Cả cuộc đời ông trung quân ái quốc, là một vị trung thần đích thực.
Loyal to his sovereign and patriotic all his life, he was a true loyal minister.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây