ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忠于
zhōngyú
trung thành với
Hán việt: trung vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "忠于" (zhōngyú) mang nghĩa "trung thành với", kết hợp bởi 忠 (zhōng - trung): "Trung thành" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忠: Trái tim (心) luôn ở giữa (中) không nghiêng, lòng son sắt thủy chung, trung thành (忠). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

忠于
zhōngyú
trung thành với
忠
zhōng • trung
Trung thành
中
Trung
Giữa / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trung thành với
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yì一míng名jūnrén军人,tā他shǐzhōng始终zhōngyú忠于zǔguó祖国。
Là một người lính, anh ấy luôn trung thành với Tổ quốc.
As a soldier, he has always remained loyal to his country.
zhè这bù部diànyǐng电影fēicháng非常zhōngyú忠于yuánzhù原著。
Bộ phim này rất trung thành với nguyên tác.
This film is very faithful to the original work.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,wǒmen我们dōu都yào要zhōngyúzhíshǒu忠于职守。
Bất luận gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải trung thành với nhiệm vụ.
No matter what difficulties we encounter, we must remain faithful to our duties.
nǐ你yīnggāi应该zhōngyú忠于zìjǐ自己de的nèixīn内心,zuò做nǐ你xiǎng想zuò做de的shì事。
Bạn nên trung thành với trái tim mình, làm những việc bạn muốn làm.
You should stay true to your heart and do what you want to do.
fūqī夫妻zhījiān之间yīnggāi应该hùxiāng互相zūnzhòng尊重,zhōngyú忠于bǐcǐ彼此。
Giữa vợ chồng nên tôn trọng lẫn nhau, trung thành (chung thủy) với nhau.
Husband and wife should respect each other and be faithful to one another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây