ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对于
duìyú
đối với, về, với (dùng để dẫn ra đối tượng mà hành động/thái độ hướng tới).
Hán việt: đối vu
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "对于" (duìyú) nghĩa là "Đối với", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 于 (yú): ở.

Thành phần cấu tạo

对于
duìyú
Đối với
又
寸
于

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:đối với, về, với (dùng để dẫn ra đối tượng mà hành động/thái độ hướng tới).
Ví dụ (5)
duìyú对于zhè这gè个wèntí问题,wǒ我yě也méi没bànfǎ办法。
Đối với vấn đề này, tôi cũng hết cách.
As for this question, I can't do anything about it either.
duìyú对于tā他de的zuòfǎ做法,dàjiā大家dōu都hěn很bùmǎn不满。
Về cách làm của anh ấy, mọi người đều rất bất mãn.
Everyone is very dissatisfied with what he did.
zhè这zhǒng种yào药duìyú对于zhìliáo治疗gǎnmào感冒hěn很yǒuxiào有效。
Loại thuốc này rất hiệu quả đối với việc điều trị cảm cúm.
This medicine is very effective for treating colds.
duìyú对于wǒ我láishuō来说,jiātíng家庭shì是zuì最zhòngyào重要de的。
Đối với tôi mà nói, gia đình là quan trọng nhất.
For me, family is the most important thing.
wǒmen我们xūyào需要cǎiqǔ采取cuòshī措施,duìyú对于wūrǎn污染wèntí问题jìnxíng进行zhìlǐ治理。
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để xử lý (đối với) vấn đề ô nhiễm.
We need to take measures to address the problem of pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây