对于
HSK 4
—
Gợi nhớ
Từ "对于" (duìyú) nghĩa là "Đối với", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 于 (yú): ở.
Thành phần cấu tạo
对于
Đối với
又
寸
于
Hình ảnh:

Phân tích từ 对于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:đối với, về, với (dùng để dẫn ra đối tượng mà hành động/thái độ hướng tới).
Ví dụ (5)
对于这个问题,我也没办法。
Đối với vấn đề này, tôi cũng hết cách.
As for this question, I can't do anything about it either.
对于他的做法,大家都很不满。
Về cách làm của anh ấy, mọi người đều rất bất mãn.
Everyone is very dissatisfied with what he did.
这种药对于治疗感冒很有效。
Loại thuốc này rất hiệu quả đối với việc điều trị cảm cúm.
This medicine is very effective for treating colds.
对于我来说,家庭是最重要的。
Đối với tôi mà nói, gia đình là quan trọng nhất.
For me, family is the most important thing.
我们需要采取措施,对于污染问题进行治理。
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để xử lý (đối với) vấn đề ô nhiễm.
We need to take measures to address the problem of pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây