ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
于是
yúshì
thế là, bèn, cho nên, vậy là (biểu thị vế sau nối tiếp vế trước, thường là kết quả hoặc hành động kế tiếp do vế trước gây ra).
Hán việt: vu thị
HSK 3/4
Liên từ

Gợi nhớ

Xuất phát từ tình huống tại thời điểm ấy (于: vu - ở tại đó) mà bước chân (疋) tiếp tục đi thẳng theo lẽ tất yếu dưới ánh mặt trời (日) (是: thị - đúng thế), ta có liên từ nối kết kết quả "vì vậy, do đó, thế là" (于是).

Thành phần cấu tạo

于是
yúshì
vì vậy, do đó, thế là
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:thế là, bèn, cho nên, vậy là (biểu thị vế sau nối tiếp vế trước, thường là kết quả hoặc hành động kế tiếp do vế trước gây ra).
Ví dụ (5)
tiān天tūrán突然xiàyǔ下雨le了,yúshì于是wǒ我juédìng决定bù不chūmén出门le了。
Trời đột nhiên đổ mưa, thế là tôi quyết định không ra ngoài nữa.
It suddenly started raining, so I decided not to go out.
tā他méi没yǒuqián有钱mǎichē买车,yúshì于是zhǐ只néng能měitiān每天zuò坐gōnggòngqìchē公共汽车。
Anh ấy không có tiền mua xe, cho nên chỉ đành ngồi xe buýt mỗi ngày.
He didn't have enough money to buy a car, so he had to take the bus every day.
dàjiā大家dōu都hěn很lèi累le了,yúshì于是huìyì会议tíqián提前jiéshù结束le了。
Mọi người đều mệt rồi, thế là cuộc họp kết thúc sớm.
Everyone was tired, so the meeting ended early.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,yúshì于是tā他gāoxìng高兴de地tiào跳le了qǐlái起来。
Nghe được tin tốt này, thế là anh ấy vui sướng nhảy cẫng lên.
When he heard the good news, he jumped for joy.
wǒ我kàn看dàjiā大家dōu都zǒu走le了,yúshì于是wǒ我yě也gēnzhe跟着zǒu走le了。
Tôi thấy mọi người đều đi cả rồi, thế là tôi cũng đi theo luôn.
I saw that everyone had left, so I followed them and left too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây