于是
HSK 3/4
Liên từ
Gợi nhớ
Xuất phát từ tình huống tại thời điểm ấy (于: vu - ở tại đó) mà bước chân (疋) tiếp tục đi thẳng theo lẽ tất yếu dưới ánh mặt trời (日) (是: thị - đúng thế), ta có liên từ nối kết kết quả "vì vậy, do đó, thế là" (于是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:thế là, bèn, cho nên, vậy là (biểu thị vế sau nối tiếp vế trước, thường là kết quả hoặc hành động kế tiếp do vế trước gây ra).
Ví dụ (5)
天突然下雨了,于是我决定不出门了。
Trời đột nhiên đổ mưa, thế là tôi quyết định không ra ngoài nữa.
It suddenly started raining, so I decided not to go out.
他没有钱买车,于是只能每天坐公共汽车。
Anh ấy không có tiền mua xe, cho nên chỉ đành ngồi xe buýt mỗi ngày.
He didn't have enough money to buy a car, so he had to take the bus every day.
大家都很累了,于是会议提前结束了。
Mọi người đều mệt rồi, thế là cuộc họp kết thúc sớm.
Everyone was tired, so the meeting ended early.
听到这个好消息,于是他高兴地跳了起来。
Nghe được tin tốt này, thế là anh ấy vui sướng nhảy cẫng lên.
When he heard the good news, he jumped for joy.
我看大家都走了,于是我也跟着走了。
Tôi thấy mọi người đều đi cả rồi, thế là tôi cũng đi theo luôn.
I saw that everyone had left, so I followed them and left too.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây