只是
家
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Thu hẹp câu chuyện về một điều nhỏ nhắn duy nhất (只: chỉ - chỉ có một chiếc miệng 口 trên đôi chân 八) rồi mới soi dưới ánh mặt trời (日) để khẳng định bản chất thật sự (是: thị - chính là, có bộ Sơ 疋), ta có cụm từ giải thích nhẹ nhàng "chỉ là" (只是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 只是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:chỉ là, chẳng qua chỉ là (dùng để hạn chế phạm vi hoặc làm nhẹ mức độ).
Ví dụ (5)
我只是想帮你,没有别的意思。
Tôi chỉ là muốn giúp bạn, không có ý gì khác.
I just wanted to help you, nothing more.
这只是一个小误会。
Đây chỉ là một sự hiểu lầm nhỏ thôi.
It's just a small misunderstanding.
别生气,我只是开个玩笑。
Đừng giận, tôi chỉ là đùa một chút thôi.
Don't be mad, I was just joking.
他只是个孩子,不懂事。
Nó chỉ là một đứa trẻ, chưa hiểu chuyện.
He's just a child and doesn't know any better.
我只是随便看看,不买。
Tôi chỉ là xem qua loa thôi, không mua.
I'm just looking around, not buying anything.
2
liên từ
Nghĩa:nhưng, nhưng mà, có điều là (biểu thị sự chuyển ý nhẹ nhàng, bổ sung thêm điều kiện hoặc ngoại lệ).
Ví dụ (5)
这个房间很好,只是有点贵。
Căn phòng này rất tốt, nhưng mà hơi đắt một chút.
This room is nice, it's just a bit expensive.
我想去,只是没有时间。
Tôi muốn đi, có điều là không có thời gian.
I want to go, but I just don't have the time.
他很聪明,只是不太努力。
Cậu ấy rất thông minh, nhưng mà không nỗ lực lắm.
He's very smart, just not very hardworking.
这件衣服很漂亮,只是颜色我不喜欢。
Bộ quần áo này rất đẹp, có điều tôi không thích màu sắc của nó.
This piece of clothing is beautiful; I just don't like the color.
大家都很高兴,只是他看起来有点累。
Mọi người đều rất vui, nhưng mà anh ấy trông có vẻ hơi mệt.
Everyone was very happy, but he looked a little tired.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây