ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
是否
shìfǒu
có... không, phải chăng, liệu có... (dùng để hỏi hoặc biểu thị sự nghi vấn trang trọng).
Hán việt: thị phủ
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "是否" (shìfǒu) nghĩa là "Có hay không, liệu có", ghép bởi: 是 (shì): là + 否 (fǒu): Không.

Thành phần cấu tạo

是否
shìfǒu
Có hay không, liệu có
日
疋
不
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / liên từ
Nghĩa:có... không, phải chăng, liệu có... (dùng để hỏi hoặc biểu thị sự nghi vấn trang trọng).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想zhīdào知道tā他shìfǒu是否tóngyì同意zhè这gè个jiànyì建议。
Tôi muốn biết anh ấy có đồng ý với kiến nghị này hay không.
I want to know whether he agrees with this proposal.
wúlùn无论chénggōng成功yǔfǒu与否,wǒ我dōu都yào要shì试yí一shì试。
Bất luận thành công hay không (thành công với phủ), tôi đều muốn thử một lần.
Whether I succeed or not, I want to give it a try.
zhè这shì是jiǎnyàn检验zhēn真lǐ理shìfǒu是否zhèngquè正确de的wéiyī唯一biāozhǔn标准。
Đây là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý có đúng đắn hay không.
This is the only criterion for testing whether a truth is correct.
qǐng请quèrèn确认shìfǒu是否shōudào收到yóujiàn邮件。
Vui lòng xác nhận xem đã nhận được email hay chưa.
Please confirm whether you have received the email.
bùguǎn不管míngtiān明天shìfǒu是否xiàyǔ下雨,wǒmen我们dōu都qù去。
Bất kể ngày mai có mưa hay không, chúng tôi đều đi.
Whether it rains tomorrow or not, we're going.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây