但是
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Con người (亻) đứng trước ánh bình minh (旦 — 但: đán - chỉ, tuy nhiên) để lật mở một góc nhìn mới và khẳng định sự thật rõ ràng như bước chân (疋) dưới mặt trời (日 — 是: thị - đúng là), tạo nên liên từ chuyển ngoặt ý "nhưng, nhưng mà" (但是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 但是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:nhưng, nhưng mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trái ngược).
Ví dụ (5)
我想去,但是没钱。
Tôi muốn đi, nhưng không có tiền.
I want to go, but I don't have any money.
虽然下雨,但是不冷。
Tuy trời mưa, nhưng không lạnh.
Although it is raining, it isn't cold.
他很老,但是很健康。
Ông ấy rất già, nhưng rất khỏe mạnh.
He is very old, but very healthy.
我想买,但是太贵了。
Tôi muốn mua, nhưng đắt quá.
I want to buy it, but it's too expensive.
我也爱你,但是我们不能在一起。
Em cũng yêu anh, nhưng chúng ta không thể ở bên nhau.
I love you too, but we can't be together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây