ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
但是
dànshì
nhưng, nhưng mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trái ngược).
Hán việt: đán thị
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Con người (亻) đứng trước ánh bình minh (旦 — 但: đán - chỉ, tuy nhiên) để lật mở một góc nhìn mới và khẳng định sự thật rõ ràng như bước chân (疋) dưới mặt trời (日 — 是: thị - đúng là), tạo nên liên từ chuyển ngoặt ý "nhưng, nhưng mà" (但是).

Thành phần cấu tạo

但是
dànshì
nhưng, nhưng mà
但
dàn • đán
nhưng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người
旦
Đán
Bình minh / âm đọc
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nhưng, nhưng mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trái ngược).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去,dànshì但是méi没qián钱。
Tôi muốn đi, nhưng không có tiền.
I want to go, but I don't have any money.
suīrán虽然xiàyǔ下雨,dànshì但是bù不lěng冷。
Tuy trời mưa, nhưng không lạnh.
Although it is raining, it isn't cold.
tā他hěn很lǎo老,dànshì但是hěn很jiànkāng健康。
Ông ấy rất già, nhưng rất khỏe mạnh.
He is very old, but very healthy.
wǒ我xiǎng想mǎi买,dànshì但是tài太guì贵le了。
Tôi muốn mua, nhưng đắt quá.
I want to buy it, but it's too expensive.
wǒ我yě也ài爱nǐ你,dànshì但是wǒmen我们bù不néng能zài在yìqǐ一起。
Em cũng yêu anh, nhưng chúng ta không thể ở bên nhau.
I love you too, but we can't be together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây