ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总是
zǒngshì
luôn luôn, lúc nào cũng, toàn là (chỉ thói quen hoặc sự việc lặp lại liên tục).
Hán việt: tổng thị
HSK2
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "总是" (zǒngshì) nghĩa là "luôn luôn", ghép bởi: 总 (zǒng): Luôn + 是 (shì): là.

Thành phần cấu tạo

总是
zǒngshì
luôn luôn
⺌
心
日
疋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:luôn luôn, lúc nào cũng, toàn là (chỉ thói quen hoặc sự việc lặp lại liên tục).
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是dìyī第一gè个dào到bàngōngshì办公室。
Anh ấy luôn luôn là người đầu tiên đến văn phòng.
He is always the first to arrive at the office.
nǐ你wèishénme为什么zǒngshì总是chídào迟到?
Tại sao bạn lúc nào cũng đi muộn vậy?
Why are you always late?
tā他shuōhuà说话zǒngshì总是dài带zhe着wēixiào微笑。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng nở nụ cười.
He always speaks with a smile.
shēnghuó生活bù不zǒngshì总是nàme那么shùnlì顺利。
Cuộc sống không phải lúc nào cũng thuận lợi như vậy.
Life is not always so smooth.
zhèlǐ这里de的xiàtiān夏天zǒngshì总是hěn很rè热。
Mùa hè ở đây lúc nào cũng rất nóng.
The summers here are always very hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây