总是
HSK2
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "总是" (zǒngshì) nghĩa là "luôn luôn", ghép bởi: 总 (zǒng): Luôn + 是 (shì): là.
Thành phần cấu tạo
总是
luôn luôn
⺌
心
日
疋
Hình ảnh:

Phân tích từ 总是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:luôn luôn, lúc nào cũng, toàn là (chỉ thói quen hoặc sự việc lặp lại liên tục).
Ví dụ (5)
他总是第一个到办公室。
Anh ấy luôn luôn là người đầu tiên đến văn phòng.
He is always the first to arrive at the office.
你为什么总是迟到?
Tại sao bạn lúc nào cũng đi muộn vậy?
Why are you always late?
他说话总是带着微笑。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng nở nụ cười.
He always speaks with a smile.
生活不总是那么顺利。
Cuộc sống không phải lúc nào cũng thuận lợi như vậy.
Life is not always so smooth.
这里的夏天总是很热。
Mùa hè ở đây lúc nào cũng rất nóng.
The summers here are always very hot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây