总
丶ノ丨フ一丶フ丶丶
9
分
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总).
Thành phần cấu tạo
总
Luôn, chung quy, tổng cộng, nói chung
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:luôn, luôn luôn, lúc nào cũng (chỉ tần suất cao, lặp đi lặp lại).
Ví dụ (5)
他总是迟到。
Anh ấy lúc nào cũng đi muộn.
He is always late.
你为什么总是不听我的话?
Tại sao bạn cứ luôn không nghe lời tôi thế?
Why do you never listen to me?
这里的天气总是这么好。
Thời tiết ở đây lúc nào cũng đẹp như vậy.
The weather here is always this good.
人总有一死。
Con người ai rồi cũng phải chết (Luôn có một cái chết).
Everyone must die someday.
总有一天你会明白的。
Rồi sẽ có một ngày (luôn có một ngày) bạn sẽ hiểu ra.
One day you'll understand.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:tổng, chung, toàn bộ / sếp (cách gọi tắt chức danh quản lý).
Ví dụ (4)
王总是我们的经理。
Sếp Vương (Tổng Vương) là giám đốc của chúng tôi.
General Manager Wang is our manager.
这是总开关。
Đây là công tắc tổng.
This is the main switch.
总共是多少钱?
Tổng cộng là bao nhiêu tiền?
How much is it altogether?
虽然有点贵,但总的来说很不错。
Tuy hơi đắt, nhưng nói tóm lại (nhìn chung) thì rất khá.
Although it's a bit expensive, overall it's quite good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây