ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总编
zǒngbiān
tổng biên tập (viết tắt của 总编辑 - Zǒngbiānjí).
Hán việt: tổng biên
HSK 5-6 (Nghề nghiệp/Báo chí)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "总编" (zǒngbiān) mang nghĩa "Tổng biên tập", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 编 (biān - biên): "Biên soạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编).

Thành phần cấu tạo

总编
zǒngbiān
Tổng biên tập
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng biên tập (viết tắt của 总编辑 - Zǒngbiānjí).
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这jiā家bàoshè报社de的zǒng总biān编。
Ông ấy là tổng biên tập của tòa soạn báo này.
He is the editor-in-chief of this newspaper.
zhè这piān篇gǎozi稿子xūyào需要jīngguò经过zǒng总biān编de的shěnhé审核。
Bài viết này cần phải thông qua sự kiểm duyệt của tổng biên tập.
This manuscript needs to be reviewed by the editor-in-chief.
zǒng总biān编zhèngzài正在kāihuì开会,qǐng请shāoděng稍等。
Tổng biên tập đang họp, xin vui lòng đợi một chút.
The editor-in-chief is in a meeting right now. Please wait a moment.
wǒ我xiǎng想cǎifǎng采访yíxià一下nǐmen你们de的zǒng总biān编。
Tôi muốn phỏng vấn tổng biên tập của các bạn một chút.
I would like to interview your editor-in-chief.
yóuyú由于gōngzuò工作chūsè出色,tā她bèi被tíbá提拔wèi为fù副zǒng总biān编。
Do làm việc xuất sắc, cô ấy được đề bạt làm phó tổng biên tập.
Because of her excellent work, she was promoted to deputy editor-in-chief.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây