总编
HSK 5-6 (Nghề nghiệp/Báo chí)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "总编" (zǒngbiān) mang nghĩa "Tổng biên tập", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 编 (biān - biên): "Biên soạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tổng biên tập (viết tắt của 总编辑 - Zǒngbiānjí).
Ví dụ (5)
他是这家报社的总编。
Ông ấy là tổng biên tập của tòa soạn báo này.
He is the editor-in-chief of this newspaper.
这篇稿子需要经过总编的审核。
Bài viết này cần phải thông qua sự kiểm duyệt của tổng biên tập.
This manuscript needs to be reviewed by the editor-in-chief.
总编正在开会,请稍等。
Tổng biên tập đang họp, xin vui lòng đợi một chút.
The editor-in-chief is in a meeting right now. Please wait a moment.
我想采访一下你们的总编。
Tôi muốn phỏng vấn tổng biên tập của các bạn một chút.
I would like to interview your editor-in-chief.
由于工作出色,她被提拔为副总编。
Do làm việc xuất sắc, cô ấy được đề bạt làm phó tổng biên tập.
Because of her excellent work, she was promoted to deputy editor-in-chief.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây