邮编
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dãy số được sắp xếp và biên soạn có trật tự như đan sợi tơ (纟) kết thẻ tre (编 - biên) nhằm định danh từng vùng đất nhận thư (邮 - bưu: bộ Ấp 阝) chính là "mã bưu chính" (邮编).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 邮编
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mã bưu chính
Ví dụ (3)
请在地址后写上邮编。
Hãy ghi mã bưu chính sau địa chỉ.
Please write the postal code after the address.
这个城市的邮编是多少?
Mã bưu chính của thành phố này là bao nhiêu?
What is the postal code for this city?
邮编写错会影响投递。
Viết sai mã bưu chính sẽ ảnh hưởng việc phát thư.
Writing the wrong postal code will affect delivery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây