ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮编
yóubiān
Mã bưu chính
Hán việt: bưu biên
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dãy số được sắp xếp và biên soạn có trật tự như đan sợi tơ (纟) kết thẻ tre (编 - biên) nhằm định danh từng vùng đất nhận thư (邮 - bưu: bộ Ấp 阝) chính là "mã bưu chính" (邮编).

Thành phần cấu tạo

邮编
yóubiān
Mã bưu chính
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mã bưu chính
Ví dụ (3)
qǐng请zài在dìzhǐ地址hòu后xiě写shàng上yóubiān邮编。
Hãy ghi mã bưu chính sau địa chỉ.
Please write the postal code after the address.
zhè这gè个chéngshì城市de的yóubiān邮编shì是duōshao多少?
Mã bưu chính của thành phố này là bao nhiêu?
What is the postal code for this city?
yóubiān邮编xiěcuò写错huì会yǐngxiǎng影响tóudì投递。
Viết sai mã bưu chính sẽ ảnh hưởng việc phát thư.
Writing the wrong postal code will affect delivery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây