ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮轮
yóulún
Tàu du lịch
Hán việt: bưu luân
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khởi nguồn từ những con tàu lớn có bánh guồng quay (轮 - luân: bánh xe 车 xoay đều theo thứ tự 仑) vượt biển chuyển thư từ bưu phẩm giữa các bến cảng (邮 - bưu: vùng đất 阝 thông thương 由), ngày nay phương tiện sang trọng này trở thành "tàu du lịch" (邮轮).

Thành phần cấu tạo

邮轮
yóulún
Tàu du lịch
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàu du lịch
Ví dụ (3)
yóulún邮轮tíng停zài在gǎngkǒu港口。
Tàu du lịch đậu ở cảng.
The cruise ship is docked at the port.
tāmen他们zuò坐yóulún邮轮qù去hǎidǎo海岛。
Họ đi tàu du lịch đến đảo.
They took a cruise ship to the island.
zhè这sōu艘yóulún邮轮hěn很dà大。
Con tàu du lịch này rất lớn.
This cruise ship is very large.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây