邮轮
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khởi nguồn từ những con tàu lớn có bánh guồng quay (轮 - luân: bánh xe 车 xoay đều theo thứ tự 仑) vượt biển chuyển thư từ bưu phẩm giữa các bến cảng (邮 - bưu: vùng đất 阝 thông thương 由), ngày nay phương tiện sang trọng này trở thành "tàu du lịch" (邮轮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 邮轮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu du lịch
Ví dụ (3)
邮轮停在港口。
Tàu du lịch đậu ở cảng.
The cruise ship is docked at the port.
他们坐邮轮去海岛。
Họ đi tàu du lịch đến đảo.
They took a cruise ship to the island.
这艘邮轮很大。
Con tàu du lịch này rất lớn.
This cruise ship is very large.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây