邮箱
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc hộp đan bằng tre (⺮) và gỗ (相) vuông vắn (箱 - tương) được đặt trước cổng vùng ấp (阝) để tiếp nhận thư từ chuyển phát qua bưu điện (邮 - bưu) chính là "hòm thư" hay hộp thư điện tử (邮箱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 邮箱
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hòm thư
Ví dụ (3)
请检查你的邮箱。
Hãy kiểm tra hòm thư của bạn.
Please check your mailbox.
邮箱里有一封新邮件。
Trong hòm thư có một email mới.
There is a new email in the inbox.
他把信放进邮箱。
Anh ấy bỏ thư vào hòm thư.
He put the letter into the mailbox.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây