ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮
yóu
thư, bưu điện
Hán việt: bưu
丨フ一丨一フ丨
7
封
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ nguyên do ban đầu (由), thư từ được chuyển qua từng vùng đất thị trấn (阝) đến tận tay người nhận, nghĩa là bưu điện, gửi thư (邮).

Thành phần cấu tạo

邮
yóu
thư, bưu điện
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư, bưu điện
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问fùjìn附近yǒu有yóujú邮局ma吗?
Xin hỏi gần đây có bưu điện không?
Excuse me, is there a post office nearby?
wǒ我yào要qù去yóujú邮局mǎi买jǐ几zhāng张yóupiào邮票。
Tôi phải đến bưu điện mua vài con tem.
I’m going to the post office to buy some stamps.
nǐ你shōudào收到wǒ我fāgěi发给nǐ你de的diànziyóujiàn电子邮件le了ma吗?
Bạn đã nhận được email tôi gửi cho bạn chưa?
Did you receive the email I sent you?
jìdào寄到běijīng北京de的yóufèi邮费shì是duōshao多少?
Cước phí bưu điện gửi đến Bắc Kinh là bao nhiêu?
How much is the postage to Beijing?
yóudìyuán邮递员měitiān每天zǎoshang早上dōu都lái来sòngxìn送信。
Người đưa thư đến giao thư vào mỗi buổi sáng.
The mail carrier comes every morning to deliver the mail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây