邮
丨フ一丨一フ丨
7
封
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ nguyên do ban đầu (由), thư từ được chuyển qua từng vùng đất thị trấn (阝) đến tận tay người nhận, nghĩa là bưu điện, gửi thư (邮).
Thành phần cấu tạo
邮
thư, bưu điện
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thư, bưu điện
Ví dụ (5)
请问附近有邮局吗?
Xin hỏi gần đây có bưu điện không?
Excuse me, is there a post office nearby?
我要去邮局买几张邮票。
Tôi phải đến bưu điện mua vài con tem.
I’m going to the post office to buy some stamps.
你收到我发给你的电子邮件了吗?
Bạn đã nhận được email tôi gửi cho bạn chưa?
Did you receive the email I sent you?
寄到北京的邮费是多少?
Cước phí bưu điện gửi đến Bắc Kinh là bao nhiêu?
How much is the postage to Beijing?
邮递员每天早上都来送信。
Người đưa thư đến giao thư vào mỗi buổi sáng.
The mail carrier comes every morning to deliver the mail.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây