鱿
ノフ丨フ一丨一一一ノフ丶
12
—
Gợi nhớ
Loài thủy sản dưới biển (鱼) có hình dáng thuôn dài và chiếc tua đặc biệt (尤) chính là con mực ống (鱿).
Thành phần cấu tạo
鱿
Con mực
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Con mực
Ví dụ (3)
夜市上的烤鱿鱼香气扑鼻。
Món mực nướng trên chợ đêm hương thơm nức mũi.
Grilled squid at the night market smells delicious.
妈妈做了一道炒鱿鱼花。
Mẹ đã làm món mực xào khía hoa.
Mom made a dish of stir-fried squid flowers.
我们点了干辣鱿鱼须。
Chúng tôi đã gọi râu mực xào cay khô.
We ordered dry spicy squid tentacles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây