邮局
家, 个
HSK 1-2 (Địa điểm)
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi những bức thư có nguồn gốc rõ ràng (由) được chuyển đi khắp các vùng đất thị trấn (邮: bưu - có bộ Ấp 阝) dưới sự quản lý của một cơ quan chuyên trách từng câu chữ, bưu kiện (局: cục - gồm bộ Thi 尸 và chữ Cú 句) chính là "bưu điện" (邮局).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 邮局
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bưu điện, bưu cục.
Ví dụ (5)
我要去邮局寄一个包裹。
Tôi phải đi bưu điện gửi một cái bưu kiện.
I’m going to the post office to mail a package.
请问,最近的邮局在哪里?
Xin hỏi, bưu điện gần nhất ở đâu?
Excuse me, where is the nearest post office?
邮局几点开门?
Bưu điện mấy giờ mở cửa?
What time does the post office open?
除了寄信,你在邮局还可以交水电费。
Ngoài gửi thư, bạn còn có thể đóng tiền điện nước tại bưu điện.
Besides mailing letters, you can also pay your utility bills at the post office.
这家邮局的服务很好。
Dịch vụ của cái bưu điện này rất tốt.
The service at this post office is very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây