ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮局
yóujú
bưu điện, bưu cục.
Hán việt: bưu cục
家, 个
HSK 1-2 (Địa điểm)
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi những bức thư có nguồn gốc rõ ràng (由) được chuyển đi khắp các vùng đất thị trấn (邮: bưu - có bộ Ấp 阝) dưới sự quản lý của một cơ quan chuyên trách từng câu chữ, bưu kiện (局: cục - gồm bộ Thi 尸 và chữ Cú 句) chính là "bưu điện" (邮局).

Thành phần cấu tạo

邮局
yóujú
bưu điện
邮
yóu • bưu
thư
由
Chữ Do
Nguyên do, khởi nguồn
阝
Bộ Ấp
Vùng đất, thị trấn
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Mái nhà cơ quan, thân người
句
Chữ Cú
Câu chữ, lời nhắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bưu điện, bưu cục.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去yóujú邮局jì寄yí一gè个bāoguǒ包裹。
Tôi phải đi bưu điện gửi một cái bưu kiện.
I’m going to the post office to mail a package.
qǐngwèn请问,zuìjìn最近de的yóujú邮局zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi, bưu điện gần nhất ở đâu?
Excuse me, where is the nearest post office?
yóujú邮局jǐdiǎn几点kāimén开门?
Bưu điện mấy giờ mở cửa?
What time does the post office open?
chúle除了jìxìn寄信,nǐ你zài在yóujú邮局hái还kěyǐ可以jiāo交shuǐdiànfèi水电费。
Ngoài gửi thư, bạn còn có thể đóng tiền điện nước tại bưu điện.
Besides mailing letters, you can also pay your utility bills at the post office.
zhè这jiā家yóujú邮局de的fúwù服务hěn很hǎo好。
Dịch vụ của cái bưu điện này rất tốt.
The service at this post office is very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây