ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮件
yóujiàn
Thư, email, bưu phẩm
Hán việt: bưu kiện
封, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi bức thư hay gói đồ được gửi đi qua hệ thống bưu điện các vùng ấp (邮 - bưu: bộ Ấp 阝) và được người nhân viên (亻) kiểm đếm từng món một (件 - kiện) gọi chung là "thư, email, bưu phẩm" (邮件).

Thành phần cấu tạo

邮件
yóujiàn
Thư, email, bưu phẩm
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư, email, bưu phẩm
Ví dụ (3)
wǒ我shōudào收到le了yì一fēng封zhòngyào重要yóujiàn邮件。
Tôi nhận được một email quan trọng.
I received an important email.
qǐng请jǐnkuài尽快huífù回复yóujiàn邮件。
Vui lòng trả lời email càng sớm càng tốt.
Please reply to the email as soon as possible.
yóujiàn邮件yǐjīng已经fāchū发出qù去le了。
Thư đã được gửi đi rồi.
The mail has already been sent out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây