邮件
封, 个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi bức thư hay gói đồ được gửi đi qua hệ thống bưu điện các vùng ấp (邮 - bưu: bộ Ấp 阝) và được người nhân viên (亻) kiểm đếm từng món một (件 - kiện) gọi chung là "thư, email, bưu phẩm" (邮件).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 邮件
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thư, email, bưu phẩm
Ví dụ (3)
我收到了一封重要邮件。
Tôi nhận được một email quan trọng.
I received an important email.
请尽快回复邮件。
Vui lòng trả lời email càng sớm càng tốt.
Please reply to the email as soon as possible.
邮件已经发出去了。
Thư đã được gửi đi rồi.
The mail has already been sent out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây