ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电子邮件
diànzǐ yóujiàn
thư điện tử, email.
Hán việt: điện tử bưu kiện
封, 分
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电子邮件" (diànzǐ yóujiàn) mang nghĩa "Thư điện tử", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 邮 (yóu - bưu): "thư" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 邮: Từ nguyên do ban đầu (由), thư từ được chuyển qua từng vùng đất thị trấn (阝) đến tận tay người nhận, nghĩa là bưu điện, gửi thư (邮). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

电子邮件
diànzǐ yóujiàn
Thư điện tử
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư điện tử, email.
Ví dụ (5)
wǒ我gěi给nǐ你fā发le了yì一fēng封diànziyóujiàn电子邮件,qǐng请cháshōu查收。
Tôi đã gửi cho bạn một email, xin hãy kiểm tra và nhận.
I sent you an email. Please check it.
nǐ你de的diànziyóujiàn电子邮件dìzhǐ地址shì是shénme什么?
Địa chỉ email của bạn là gì?
What is your email address?
wǒ我xiǎng想tōngguò通过diànziyóujiàn电子邮件shēnqǐng申请zhè这fèn份gōngzuò工作。
Tôi muốn nộp đơn xin việc này qua email.
I want to apply for this job by email.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很shǎo少xiěxìn写信,dōu都fā发diànziyóujiàn电子邮件。
Giới trẻ bây giờ rất ít viết thư tay, đều gửi email.
Young people nowadays rarely write letters; they use email instead.
qǐng请jǐnkuài尽快huífù回复wǒ我de的diànziyóujiàn电子邮件。
Xin hãy trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.
Please reply to my email as soon as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây