ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电
diàn
điện.
Hán việt: điện
丨フ一一フ
5
度
HSK 1
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电).

Thành phần cấu tạo

电
diàn
điện, điện lực
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:điện.
Ví dụ (5)
tíngdiàn停电le了。
Mất điện rồi (Ngừng điện).
The power is out.
láidiàn来电le了。
Có điện rồi.
The power is back on.
wǒ我de的shǒujī手机méi没diàn电le了。
Điện thoại của tôi hết pin (hết điện) rồi.
My cellphone is out of battery.
líkāi离开fángjiān房间shí时suíshǒu随手guāndēng关灯kěyǐ可以bāng帮wǒmen我们shěngdiàn省电。
Tiện tay tắt đèn khi rời khỏi phòng có thể giúp chúng ta tiết kiệm điện.
Save electricity
wǒ我de的shǒujī手机kuài快méi没diàn电le了,xūyào需要mǎshàng马上chōngdiàn充电。
Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi, cần phải sạc điện (nạp điện) ngay lập tức.
Charge
2
tiền tố
Nghĩa:điện (dùng làm tiền tố để chỉ các thiết bị điện tử).
Ví dụ (5)
xiànzài现在jīhū几乎měi每gè个rén人gōngzuò工作dōu都lí离bù不kāi开diànnǎo电脑。
Hiện nay hầu như ai làm việc cũng không thể tách rời máy tính (điện não).
Computer
yéye爷爷měitiān每天wǎnshang晚上dōu都huì会zài在kètīng客厅lǐ里kàn看diànshì电视。
Ông nội mỗi buổi tối đều sẽ xem tivi (điện thị) ở trong phòng khách.
Television
zhōumò周末wǒ我dǎsuan打算hé和péngyou朋友yìqǐ一起qù去kànchǎng看场diànyǐng电影。
Cuối tuần tôi dự định cùng bạn bè đi xem một bộ phim điện ảnh.
Movie
tiānhēi天黑le了,qǐng请bǎ把fángjiān房间lǐ里de的diàndēng电灯dǎkāi打开ba吧。
Trời tối rồi, xin hãy bật đèn điện trong phòng lên nhé.
Electric light
měitiān每天zǎoshang早上wǒ我dōu都huì会zuò坐diànchē电车qù去gōngsī公司shàngbān上班。
Mỗi buổi sáng tôi đều sẽ đi tàu điện (xe điện) đến công ty làm việc.
Tram

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây