ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
踮
diàn
kiễng chân lên
Hán việt: điểm
丨フ一丨一丨一丶一ノ丨一丨フ一
15
—

Gợi nhớ

Đứng trước cửa hàng đông người (店), phải dùng bàn chân (足) nhón cao gót lên để nhìn vào bên trong, gọi là kiễng chân, nhón chân (踮).

Thành phần cấu tạo

踮
diàn
kiễng chân lên
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
店
Chữ Điếm
Cửa hàng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kiễng chân lên
Ví dụ (3)
tā他diǎnqǐ踮起jiǎo脚jiān尖kàn看rènao热闹。
Anh ấy kiễng chân lên để xem náo nhiệt.
He stood on tiptoe to watch the excitement.
wèile为了gòu够dào到shūjià书架dǐngbù顶部de的shū书,tā她diǎnqǐ踮起le了jiǎo脚。
Để với tới cuốn sách trên đỉnh giá sách, cô ấy đã kiễng chân lên.
To reach the book on the top of the bookshelf, she stood on tiptoe.
mèimei妹妹diǎn踮zhe着jiǎo脚,qiāoqiāo悄悄de地zǒujìn走进le了fángjiān房间。
Em gái kiễng chân, nhẹ nhàng đi vào phòng.
My younger sister tiptoed quietly into the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây