碘
一ノ丨フ一丨フ一丨丨一ノ丶
13
—
Gợi nhớ
Khoáng chất chiết xuất từ đá tảo biển (石) luôn được ghi trong từ điển y học (典) để sát trùng vết thương là nguyên tố I-ốt (碘).
Thành phần cấu tạo
碘
nguyên tố hóa học I-ốt (Iodine)
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
典
Chữ Điển
Điển tích, quyển sách quan trọng / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nguyên tố hóa học I-ốt (Iodine)
Ví dụ (3)
食用加碘盐有助于预防甲状腺疾病。
Ăn muối bổ sung I-ốt có ích cho phòng ngừa bệnh giáp trạng.
Eating iodized salt helps prevent thyroid diseases.
医生用碘酒给伤口消毒。
Bác sĩ dùng cồn I-ốt tiệt trùng cho vết thương.
Doctor used iodine alcohol to disinfect wound.
海带等海产品富含碘元素。
Các loại hải sản như tảo bẹ rất giàu i-ốt.
Kelp and seafoods are rich in iodine element.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây