ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碘伏消毒
diǎnfú xiāodú
Sát trùng bằng povidone-iodine
Hán việt: điển phục tiêu độc
—

Gợi nhớ

Từ "碘伏消毒" (diǎnfú xiāodú) mang nghĩa "Sát trùng bằng povidone-iodine", kết hợp bởi 碘 (diǎn - điển): "nguyên tố hóa học I-ốt (Iodine)" + 伏 (fú - phục): "Ẩn nấp" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碘: Khoáng chất chiết xuất từ đá tảo biển (石) luôn được ghi trong từ điển y học (典) để sát trùng vết thương là nguyên tố I-ốt (碘). • Chữ 伏: Con người (亻) nằm rạp sát đất như chú chó săn (犬) đang rình mồi, diễn tả tư thế cúi phục hoặc ẩn nấp (伏). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).

Thành phần cấu tạo

碘伏消毒
diǎnfú xiāodú
Sát trùng bằng povidone-iodine
碘
diǎn • điển
nguyên tố hóa học I-ốt (Iodine)
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
典
Chữ Điển
Điển tích, quyển sách quan trọng / âm đọc (bên phải)
伏
fú • phục
Ẩn nấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Sát trùng bằng povidone-iodine
Ví dụ (2)
shǒushù手术qián前,yīshēng医生yào要duì对huànzhě患者de的pífū皮肤qūyù区域jìnxíng进行diǎnfú碘伏xiāodú消毒。
Trước khi phẫu thuật, bác sĩ phải sát trùng vùng da của bệnh nhân bằng povidone-iodine.
Before surgery, the doctor must disinfect the patient's skin area with povidone-iodine.
diǎnfú碘伏xiāodú消毒xìngzhì性质wēnhé温和,bǐ比diǎn碘jiǔ酒cìjīxìng刺激性xiǎo小,bú不yì易yǐnqǐ引起pífū皮肤shāoshāng烧伤。
Sát trùng bằng povidone-iodine có tính chất dịu nhẹ, ít kích ứng hơn cồn iod và không dễ gây bỏng da.
Povidone-iodine disinfection is mild, less irritating than iodine tincture, and less likely to cause skin burns.
2
động từ
Nghĩa:Sát trùng bằng povidone-iodine
Ví dụ (1)
hùshi护士zhèng正yòng用miánqiān棉签gěi给huànzhě患者de的cāshāng擦伤shāngkǒu伤口diǎnfú碘伏xiāodú消毒。
Y tá đang dùng tăm bông sát trùng vết trầy xước của bệnh nhân bằng povidone-iodine.
The nurse is using a cotton swab to disinfect the patient's grazed wound with povidone-iodine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây