ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毒
dú
Độc tố
Hán việt: độc
一一丨一フフ丶一丶
9
包
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).

Thành phần cấu tạo

毒
dú
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độc tố
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种mógū蘑菇hányǒu含有jù剧dú毒。
Loại nấm này chứa kịch độc.
This kind of mushroom is highly poisonous.
shé蛇de的yáchǐ牙齿lǐ里yǒudú有毒。
Trong răng của con rắn có độc.
There is venom in a snake's fangs.
tā他bèi被rén人zài在shíwù食物lǐ里xià下le了dú毒。
Anh ấy bị người ta hạ độc trong thức ăn.
Someone poisoned his food.
gānzàng肝脏kěyǐ可以bāngzhù帮助páichū排出tǐnèi体内de的dú毒sù素。
Gan có thể giúp đào thải độc tố trong cơ thể.
The liver helps remove toxins from the body.
gōngchǎng工厂xièlòu泄漏le了yǒudú有毒qìtǐ气体。
Nhà máy đã rò rỉ khí độc.
The factory leaked toxic gas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây