毒
一一丨一フフ丶一丶
9
包
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).
Thành phần cấu tạo
毒
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độc tố
Ví dụ (5)
这种蘑菇含有剧毒。
Loại nấm này chứa kịch độc.
This kind of mushroom is highly poisonous.
蛇的牙齿里有毒。
Trong răng của con rắn có độc.
There is venom in a snake's fangs.
他被人在食物里下了毒。
Anh ấy bị người ta hạ độc trong thức ăn.
Someone poisoned his food.
肝脏可以帮助排出体内的毒素。
Gan có thể giúp đào thải độc tố trong cơ thể.
The liver helps remove toxins from the body.
工厂泄漏了有毒气体。
Nhà máy đã rò rỉ khí độc.
The factory leaked toxic gas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây