病毒
种
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "病毒" (bìngdú) mang nghĩa "Vi-rút", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 病毒
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vi rút, virus (sinh học hoặc máy tính).
Ví dụ (5)
这种病毒的传播速度很快。
Tốc độ lây lan của loại virus này rất nhanh.
This virus spreads very quickly.
我的电脑中病毒了,文件都打不开了。
Máy tính của tôi bị nhiễm virus rồi, các tệp tin đều không mở được.
My computer has a virus, and none of the files will open.
科学家正在研制抗病毒疫苗。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu chế tạo vắc-xin kháng virus.
Scientists are developing an antiviral vaccine.
流感是由流感病毒引起的。
Cảm cúm là do virus cúm gây ra.
The flu is caused by the influenza virus.
你需要安装杀毒软件来清除病毒。
Bạn cần cài đặt phần mềm diệt virus để loại bỏ virus.
You need to install antivirus software to remove the virus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây