病毒发烧
种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "病毒发烧" (bìngdú fāshāo) mang nghĩa "Sốt siêu vi", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 发 (fā - phát): "gửi" + 烧 (shāo - thiêu): "đốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧).
Thành phần cấu tạo
病毒发烧
Sốt siêu vi
Hình ảnh:

Phân tích từ 病毒发烧
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sốt siêu vi
Ví dụ (3)
孩子得了病毒发烧。
Đứa trẻ bị sốt siêu vi.
The child caught a viral fever.
病毒发烧通常需要多休息。
Sốt siêu vi thường cần nghỉ ngơi nhiều.
A viral fever usually requires plenty of rest.
医生说这是病毒发烧。
Bác sĩ nói đây là sốt siêu vi.
The doctor said this is a viral fever.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây