ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病毒发烧
bìngdú fāshāo
Sốt siêu vi
Hán việt: bệnh độc phát thiêu
种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "病毒发烧" (bìngdú fāshāo) mang nghĩa "Sốt siêu vi", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 发 (fā - phát): "gửi" + 烧 (shāo - thiêu): "đốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧).

Thành phần cấu tạo

病毒发烧
bìngdú fāshāo
Sốt siêu vi
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sốt siêu vi
Ví dụ (3)
háizi孩子déliǎo得了bìngdú病毒fāshāo发烧。
Đứa trẻ bị sốt siêu vi.
The child caught a viral fever.
bìngdú病毒fāshāo发烧tōngcháng通常xūyào需要duō多xiūxi休息。
Sốt siêu vi thường cần nghỉ ngơi nhiều.
A viral fever usually requires plenty of rest.
yīshēng医生shuō说zhè这shì是bìngdú病毒fāshāo发烧。
Bác sĩ nói đây là sốt siêu vi.
The doctor said this is a viral fever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây