恶毒
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "恶毒" (èdú) mang nghĩa "Độc ác, thâm độc", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 恶毒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Độc ác, thâm độc
Ví dụ (3)
他说了很恶毒的话。
Anh ấy nói những lời rất độc ác.
He said very vicious things.
恶毒的谣言伤害了她。
Tin đồn độc ác đã làm tổn thương cô ấy.
The malicious rumors hurt her.
这个角色在故事里非常恶毒。
Nhân vật này trong câu chuyện rất độc ác.
This character in the story is very wicked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây